Bảng giá thiết kế xây dựng

công ty Lê Tư xin đưa ra bảng giá xây nhà trọn gói với nhiều gói xây dựng nhà trọn gói để bạn có thể thao khảo

Trong giai đoạn giá cả leo thang, vật liệu xây dựng đắt đỏ… Tài chính luôn là vấn đề khiến các gia chủ lo lắng khi quyết định xây nhà mới. Làm sao để tiết kiệm nhất trong các khoản chi phí xây dựng luôn là câu hỏi đặt ra của nhiều gia đình, hiểu được vấn đề này công ty Lê Tư xin đưa ra bảng giá xây nhà trọn gói với nhiều gói xây dựng nhà trọn gói để bạn có thể thao khảo, với những gói xây dựng nhà tiết kiệm của Lê Tư bạn có thể tiết kiệm tối đa chi phí xây dựng nhưng vẫn đảm bảo có một ngôi nhà đẹp.

Một hợp đồng xây dựng nhà trọn gói của công ty 
Lê Tư  từ khâu chuẩn bị đến khi hoàn thiện bàn giao công trình luôn cung cấp đầy đủ tên các các loại vật tư cho chủ đầu tư với đơn giá và tiến độ thi công cụ thể, từ đó các chủ đầu tư có thể theo dõi tiến độ thi công công trình cũng như giá cả xây dựng một cách rõ ràng, vì thế chúng tôi luôn là sự lựa chọn hợp lý của các chủ đầu tư.

Bảng Giá Thiết Kế

Nhóm

Loại công trình

Đơn giá

Thiết kế gồm

Đơn Giá Thiết Kế Nhà Phố

Nhóm 01

Nhà phố  01 mặt tiền

100.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền

110.000 đ/m2

Nhóm 02

Nhà phố  01 mặt tiền

140.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết Kế 3D Nội Thất 

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền

150.000 đ/m2

Đơn Giá Thiết Kế Biệt thự

Nhóm 01

Thiết kế biệt thự :

  +) Biệt Thự phố

   +) Biệt Thự Vườn

   +) Biệt thự mini

110.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kê Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Nhóm 02

Thiết kế biệt thự :

  +) Biệt Thự phố

   +) Biệt Thự Vườn

   +) Biệt thự mini

160.000 đ/m2

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

  Thiết Kế 3D Nội Thất 

  Thiết kế Kiến Trúc

  Thiết Kế Kết cấu

  Thiết Kế điện nước

Biệt thự bán cổ điển

190.000 – 210.000 đ/m2

Biệt thự cổ điển

210.000 – 230.000 đ/m2

Thiết Kế Nội Thất

 100.000 đồng/m2

 Thiết kế 3D nội thất

 

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

 

Bảng Giá Thi Công

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

Nhóm 01

Phần thô ( chưa có điện nước)

2.700.000 đ/m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phần Thô (Có điện nước)

2.850.000 đ/m2

 

Nhóm 02

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2

 

Nhóm 03

  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

 4.500.000 – 5.000.000 đ/m2

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

5.000.000 – 5.500.000 đ/m2

 

Nhà 1 mặt tiền, hiện đại

 1.300.000 - 1.400.000 đ/m2

Phần Nhân công

 

Nhà 2 mặt tiền, hiện đại

Nhà 1 mặt tiền, bán cổ điển

1.400.000 - 1.500.000 đ/m2

Phần Nhân công

 

Nhà 2 mặt tiền , bán cổ điển

1.500.000 - 1.600.000 đ/m2

Phần Nhân công

 

Phong cách bán cổ điển

Phần đắp chỉ tính riêng

 

 

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

 

 

 

Nhóm 01

Phong Cách Hiện Đại

3.050.000 đ/m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phong Cách Bán Cổ Điển

3.150.000 đ/m2

 

Phong Cách Cổ Điển

3.250.000 đ/m2 - 3.550.000 đ/m2

 

Nhóm 02

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)

6.000.000 – 8.000.000 đ/m2

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)

5.500.000 – 6.000.000 đ/m2

 

Biệt thự

1.500.000 - 1.700.000 đ/m2

Phần Nhân công

 
 
 

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% - 20% diện tích xây dựng phần thô.

Phần móng cọc được tính từ 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự

Nội dung công việc

Thiết kế nhà phố

Thiết kế biệt thự

I. THỜI GIAN THIẾT KẾ

Tổng thời gian thiết kế

30 ngày

30 ngày

Thời gian lập hồ sơ sơ bộ

10 ngày

10 ngày

Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công

20 ngày

20 ngày

II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Hồ sơ phối cảnh mặt tiền

20 ngày

20 ngày

Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)

 

 

Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)

 

 

Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)

 

 

Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)

 

 

Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất

 

 

Phối cảnh sân vườn

 

 

Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng

 

 

Bể nước hòn non bộ

 

 

Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ

 

 

Bồn cỏ cây trang trí

 

 

Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ

 

 

Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)

 

 

Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)

 

 

Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...

 

 

Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )

 

 

Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)

 

 

Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )

 

 

III. DỊCH VỤ KÈM THEO

Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu

Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình

Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất

ĐƠN GIÁ

120.000 đ/m2

140.000 đ/m2

 


 

Bảng Báo Giá Thi Công Nhà Phố - Biệt Thự

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ

STT

Vật Tư

Thiết kế nhà phố

Thiết kế biệt thự

1

Cát xây tô, bê tông

Cát lọai 1, cát Vàng

2

Gạch ống, gạch đinh

Phước Thành, Bình Dương

3

Đá 1x2, đá 4x6

Đồng Nai

4

Bêtông các cấu kiện

Mác 250;10 ± 2 cm

5

Ximăng

Holcim, Hà Tiên

6

Thép xây dựng

Việt Nhật, Pomina

7

Vữa xây tô

Mac 75

8

Đế âm, ống điện

Cadi, Sino

9

Dây điện

Cadivi

10

Dây TV, ĐT, internet

5C, Sino, Krone

11

Ống nhựa PVC cấp thoát nước

Bình Minh

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ

STT

Vật Tư

Thiết kế Nhà phố - Biệt thự

1

Cát

Tân ba (Tân Châu)

2

Xi măng

Sao Mai (Hà Tiên)

3

Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng - 200.000đ/m2

Viglacera

4

Gạch nhám 40x40 ceramic - 140,000đ/m2

Ceramic

5

Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2

Ceramic

6

Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)

Theo TCVN

7

Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp

Theo TCVN

8

Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng

Theo TCVN

9

Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.

Cadivi

10

Thiết bị điện âm tường

SiNô

11

Đèn huỳnh quang

Rạng Đông

12

Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính 

Theo TCVN

13

Cửa wc cửa nhôm kính

Nhôm kính

14

Cửa phòng cửa gỗ 

Sồi

15

Khóa cửa

Theo TCVN

16

Bồn cầu INAX 

306 trắng

17

Lavabo 

INAX

18

Vòi xịt, rửa  

INAX

19

Vòi sen tắm

INAX

20

Ống nhựa PVC cấp – thoát nước

Bình Minh

21

Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)

MAXILITE nội thất

22

Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)

MAXILITE ngoại thất

23

Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏ

Gỗ đỏ

24

Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF

Gỗ MDF

Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP

STT

Vật Tư

Thiết kế Nhà phố - Biệt thự

1

Cát

Tân ba (Tân Châu)

2

Xi măng

Sao Mai (Hà Tiên)

3

Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng

Bóng kiếng Viglacera

4

Gạch sân thượng 40x40, gạch nhám ceramic

Ceramic

5

Gạch phòng wc ceramic 30x60

Ceramic

6

Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)

Theo TCVN

7

Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp

Khung Vĩnh Tường

8

Đá Granite đen huế lát cầu thang

Đá đen Huế

9

Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.

Cadivi

10

Cửa sắt, kính

Theo TCVN

11

Cửa wc cửa nhựa cao cấp

Nhựa cao cấp

12

Cửa phòng cửa gỗ căm xe

Gỗ căm xe

13

Khóa cửa

Theo TCVN

14

Cửa nhựa lõi thép

Nhựa lõi thép

15

Bồn cầu 

Inax 502 

16

Lavabo

Inax 502 (kèm theo)

17

Vòi xịt, rửa 

Inax 502 (kèm theo)

18

Vòi sen tắm

Inax 502 (kèm theo)

19

Ống nhựa PVC cấp – thoát nước

Bình Minh

20

Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)

JOTUN nội thất

21

Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)

DULUX ngoại thất

22

Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xe

Gỗ căm xe, kính cường lực

23

Tủ Bếp

Gỗ căm xe hoặc Xoài

Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

 

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

CTY TNHH LÊ TƯ chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, thiết kế nhà phố, thiết kế biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế nhà xưởng. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây nhà, thủ tục hoàn công đơn giản - nhanh chóng.

Với đội ngũ Kỹ sư - Giám sát - Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

Sau đây là bảng báo giá thiết kế nhà xưởng và đơn giá thi công nhà xưởng tại công ty TNHH Lê Tư. 

 

Bảng Báo Giá Thiết Kế Và Thi Công Nhà Xưởng

STT

Nội dung công việc

Đơn giá /m2

 

1

Thiết kế nhà xưởng

30.000 - 80.000 (tùy vào diện tích nhà xưởng)

 

2

Thi công nhà xưởng

1.400.000 - 1.800.000

 
 

            Bảng Báo Giá Chi Tiết Thi Công Nhà Xưởng

STT

Công Việc

Đơn Vị

Khối Lượng

Ghi Chú

 

1

Móng cọc bê tông cốt thép ....

m

1

Cọc D250, Bản mã 6mm)

 

2

Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10

cây

1

 

 

3

Phá dỡ bê tông đầu cọc

m3

1

 

 

4

Đào đất bằng thủ công

m3

1

 

 

5

Đào đất bằng cơ giới

m3

1

 

 

6

Đắp đất bằng thủ công

m3

1

 

 

7

Đắp đất bằng cơ giới

m3

1

 

 

8

Nâng nền bằng cát san lấp

m3

1

 

 

9

Nâng nền bằng cấp phối 0-4

m3

1

 

 

10

San đổ đất dư

m3

1

 

 

11

Bê tông lót

m3

1

 

 

12

Bê tông mác 250

m3

1

Xi măng PC40

 

13

Ván khuôn kết cấu thường

m2

1

 

 

14

Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)

m2

1

 

 

15

Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng

tấn

1

 

 

16

Xây tường 10 gạch ống 8x8x18

m3

1

Gạch Đồng Nai

 

17

Xây tường 20 gạch ống 8x8x18

m3

1

Gạch Đồng Nai

 

18

Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18

m3

1

Gạch Đồng Nai

 

19

Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18

m3

1

Gạch Đồng Nai

 

20

Trát tường ngoài

m2

1

 

 

21

Trát tường trong

m2

1

 

 

22

Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô

m2

1

 

 

23

Lát nền gạch ceramic các loại

m2

1

Bạch Mã, Đồng Tâm

 

24

Ốp gạch ceramic các loại

m2

1

Bạch Mã, Đồng Tâm

 

25

Lát đá granite các loại

m2

1

Đen P.Yên, Đỏ B.Định

 

26

Làm trần thạch cao thả

m2

1

Chống ẩm

 

27

Làm trần thạch cao giật cấp

m2

1

Chống ẩm, 9mm

 

28

Làm trần nhựa

m2

1

 

 

29

Bả bột sơn nước vào tường

m2

1

Bột bả tường Nippon

 

30

Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần

m2

1

Bột bả tường Nippon

 

31

Sơn nước vào tường ngoài nhà

m2

1

Sơn Nippon + lót

 

32

Sơn dầm, trần, tường trong nhà

m2

1

Sơn Nippon + lót

 

33

Chống thấm theo quy trình công nghệ

m2

1

Theo công nghệ Sika

 

34

Vách ngăn thạch cao - 1 mặt

m2

1

Tấm 12.9mm, chống ẩm

 

35

Vách ngăn thạch cao 2 mặt

m2

1

Tấm 9mm, chống ẩm

 

36

Xử lý chống nóng sàn mái

m2

1

Gạch bọng, hoặc 6 lỗ

 

37

Lợp mái ngói

m2

1

Ngói Đồng Tâm

 

38

Lợp ngói rìa, ngói nóc

viên

1

Ngói Đồng Tâm

 

39

Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)

kg

1

Thép CT3, TCXDVN

 

40

Giằng (mái + cột + xà gồ)

kg

1

Thép CT3, TCXDVN

 

41

Xà gồ C (thép đen + sơn)

kg

1

Thép CT3, TCXDVN

 

42

Tole hoa (4mm) trải sàn

m2

1

Thép CT3, TCXDVN

 

43

Sàn cemboard 20mm (100Kg/m2)

m2

1

 

 

44

Lợp mái tole

m2

1

Tole Hoasen, Povina